GHN
CÔNG CỤ TRA CƯỚC PHÍ VÀ MÃ VẬN ĐƠN

HỆ THỐNG GHN STUDIO

Đang khởi tạo cấu hình giao diện & cước phí...

📦 HỘP HÀNG GHN ĐANG DI CHUYỂN... 0%
Bảo mật nội bộ

Xác thực nhân viên

Vui lòng xác nhận danh tính trước khi sử dụng hệ thống

Thông tin sẽ được lưu trong phiên làm việc. Bạn có thể đổi nhân viên bất cứ lúc nào.

Tra cứu cước phí

Non-ecom
CHẾ ĐỘ CHỌN ĐỊA CHỈ TỈNH/THÀNH:
Thông số kiện hàng
Khối lượng quy đổi: 0 gram
⚠️ Kích thước mỗi chiều không được vượt quá 200cm!

Bảng giá Hàng không thu hộ (Non-ecom)

BẢNG ĐỒNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN GHN
Giá đã bao gồm 8% VAT • Đơn vị: VNĐ
1. LOẠI HÀNG BỘ NHẸ (Bưu gửi là hàng hoá, tài liệu có trọng lượng dưới 20KG)
TRỌNG LƯỢNG
(Gram)
NỘI TỈNH NỘI MIỀN CẬN MIỀN LIÊN MIỀN
0-5016.50017.00018.00018.000
Trên 50-10016.50023.00024.00025.000
Trên 100-25016.50028.00028.50031.000
Trên 250-50017.50030.00032.00032.000
Trên 500-1.00021.00033.00037.00037.000
Trên 1.000-1.50025.00036.00042.00042.000
Trên 1.500-2.00027.00039.00047.00047.000
Mỗi 0.5KG tiếp theo tối đa đến 20KG2.0002.2503.0003.500
Thời gian toàn trình1-2 ngày2-3 ngày3-4 ngày3-4 ngày
2. LOẠI HÀNG BỘ NẶNG (Bưu gửi là hàng hoá, tài liệu có trọng lượng trên 20KG)
TRỌNG LƯỢNG
(Kilogram)
NỘI TỈNH NỘI MIỀN CẬN MIỀN LIÊN MIỀN
0-2099.000120.000155.000173.000
Giá cộng thêm cho mỗi KG tiếp theo
Trên 20 - 504.0004.5006.0007.000
Trên 50-2003.7004.2005.5006.500
Trên 200-5003.4003.9005.0006.000
Trên 5003.4003.9005.0006.000
Thời gian toàn trình1-2 ngày2-3 ngày3-4 ngày3-4 ngày

Dịch vụ gia tăng

Dịch vụ Tuyến Giá trị đơn hàng Phí Ghi chú
1. Giao lại Toàn quốc Xác nhận giao lại: 11.000 VNĐ Khách hàng được xác nhận giao lại tối đa 01 (một) lần
2. Khai giá
(Bắt buộc)
Toàn quốc Dưới 1.000.000 VNĐ Miễn phí Đền bù tối đa 50 triệu.
Từ 1.000.000 VNĐ 0.5% giá trị
3. Hoàn hàng Nội tỉnh 5.000 VNĐ
Các tuyến khác 50% Cước phí chuyển đi
4. Giao – trả một phần Nội tỉnh 5.000 VNĐ
Các tuyến khác 50% Cước phí chuyển đi
Thông tin nhân viên Kinh doanh
ID---
Tên---
Bộ phậnTelesales Executive
Số điện thoại---

Bảng giá hàng Express

Hàng Express
BẢNG ĐỒNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN GHN
Giá đã bao gồm 8% VAT • Đơn vị: VNĐ

Hàng nhẹ (dưới 5kg)

Nội tỉnh + Liên tỉnh
Loại tuyến 0.5kg 1kg 2kg 3kg 4kg 5kg +1kg/thêm

Hàng nặng (10kg – 15kg)

Toàn quốc
10kg 11kg 12kg 13kg 14kg 15kg +1kg/thêm

Dịch vụ gia tăng

PHỤ PHÍ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ ĐƠN HÀNG
TUYẾN NỘI TỈNH (cùng Tỉnh/Thành phố)
  • Địa chỉ ban đầu và địa chỉ thay đổi có CÙNG Phường/Xã: Miễn phí
  • Địa chỉ ban đầu và địa chỉ thay đổi KHÁC Phường/Xã hoặc KHÁC Huyện trong cùng Tỉnh/thành phố: 11.000 VNĐ/lần thay đổi
TUYẾN LIÊN TỈNH (khác Tỉnh/Thành phố)
Phụ phí bằng 100% cước (*) với các đơn hàng
  • Thay đổi địa chỉ nhận sang địa chỉ thuộc tỉnh/thành phố khác
  • Thay đổi địa chỉ hoàn hàng sang địa chỉ thuộc tỉnh/thành phố khác
* Cước phí được tính từ địa chỉ lấy hàng đến địa chỉ giao hàng/trả hàng mới sau khi thay đổi.
Giao lại hàng
3 lần đầu
Miễn phí

Sau 3 lần giao hàng không thành công, đơn hàng sẽ ở trạng thái "Chờ trả hàng cho người gửi" trong vòng 72 tiếng

Từ lần thứ 4
11.000đ / lần
  • Nếu gửi yêu cầu giao lại, người gửi sẽ phải chịu mức phí 11.000đ cho mỗi lần kích hoạt giao lại.
  • Người gửi chỉ được tối đa 1 lần click giao lại sau khi GHN cập nhật trạng thái "Chờ xác nhận giao lại"
Giao 1 phần - trả 1 phần
Nội tỉnh
5.000đ
Tuyến khác
50% Cước chiều đi
GIÁ CƯỚC GHN
GHN chỉ hỗ trợ nhận TIỀN MẶT hoặc CHUYỂN KHOẢN khi Shop gửi đơn chọn Bên gửi trả phí.
  • Điều kiện: Shop đi cùng GHN ít nhất 6 tháng đi đơn và sản lượng yêu cầu từ 3.000 đơn/tháng để được hỗ trợ Cấn trừ COD.
Chuyển tiền COD/Phụ phí
Phí chuyển tiền COD
5.500đ/1 giao dịch
  • Giao Hàng Nhanh sẽ hoàn trả tiền thu hộ qua tài khoản của khách hàng hằng ngày (từ thứ Hai đến thứ Sáu)
  • Nếu khách hàng không có nhu cầu đối soát hàng ngày có thể thay đổi trong cài đặt
Phụ phí Xăng dầu
10% x Cước vận chuyển

Chính thức áp dụng từ ngày: 20/03/2026 đến khi có thông báo mới.

Hoàn trả hàng
Hoàn trả hàng nội tỉnh
5.000đ

Thời gian nhận lại hàng từ 3- 5 ngày

Hoàn trả hàng các tuyến khác
50% Cước chiều đi

Thời gian nhận lại hàng từ 3- 10 ngày

Khai báo giá trị hàng hoá
Dưới 1 triệu đồng
Miễn phí
Từ 1.000.000đ
0.5% giá trị
  • Đền bù tối đa 5 triệu đồng, phí dịch vụ đã có VAT
Thông tin nhân viên Kinh doanh
ID---
Tên---
Bộ phậnTelesales Executive
Số điện thoại---

Bảng giá hàng Freight

Hàng Freight
BẢNG ĐỒNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN GHN
Giá đã bao gồm 8% VAT • Đơn vị: VNĐ

Gửi hàng từ Miền Bắc

Theo địa chỉ lấy hàng
Tuyến Khối lượng (20kg) Cước phí Thêm 1kg
Nội tỉnh 20kg 80.000đ +3.500đ
Nội miền 20kg 95.000đ +3.500đ
Cận Miền 20kg 130.000đ +6.000đ
Liên Miền 20kg 150.000đ +6.000đ

Gửi hàng từ Miền Nam - Trung

Theo địa chỉ lấy hàng
Tuyến Khối lượng (20kg) Cước phí Thêm 1kg
Nội tỉnh 20kg 80.000đ +3.500đ
Nội miền 20kg 90.000đ +3.500đ
Cận Miền 20kg 120.000đ +6.000đ
Liên Miền 20kg 130.000đ +6.000đ

Dịch vụ gia tăng

Thu hộ COD
Miễn phí
Phí thu hồi chứng từ
11.000đ
Phí hoàn hàng
50% Cước chiều đi
Giao lại hàng
11.000đ
  • Khi muốn yêu cầu giao lại, Người gửi sẽ phải chịu mức phí là 11.000đ cho mỗi lần kích hoạt giao lại.
  • Số lần xác nhận giao lại tối đa: 01 lần.
Kê khai giá trị đơn hàng
0 đến 1.000.000đ
Miễn phí
Từ 1.000.000đ
1% Giá trị
  • Dịch vụ khai giá được xem như một cam kết bồi thường khi có sự cố xảy ra.
  • Chỉ với một khoản phí nhỏ, Khách hàng được bảo vệ tối đa với cam kết đền bù 100% giá trị khai báo (tối đa 5.000.000đ) nếu hàng hóa hư hỏng hoặc thất lạc, dựa trên giấy tờ chứng minh hợp lệ.

Định nghĩa các miền và các tuyến

Hướng dẫn

Định nghĩa các miền

Miền Bắc
Bao gồm các tỉnh:
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hà Nam, Hưng Yên, Hải Dương, TP. Hải Phòng, TP. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Quảng Ninh.
Miền Trung
Bao gồm các tỉnh:
Quảng Ngãi, Quảng Nam, TP. Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Quảng Bình.
Miền Nam
Bao gồm các tỉnh:
Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, TP. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

Định nghĩa các tuyến gửi hàng

Nội tỉnh
Là lộ trình giao - nhận hàng hóa chỉ trong khu vực của tỉnh thành đó và nằm trong cùng 1 miền gửi hàng.
Ví dụ: Hà Nội <=> Hà Nội, TP.HCM <=> TP.HCM
Nội miền
Là lộ trình giao - nhận hàng hóa giữa 2 tỉnh thành chỉ nằm trong cùng 1 miền gửi hàng.
Ví dụ: Quảng Ngãi <=> Đà Nẵng, Hà Nội <=> Tuyên Quang
Cận miền
Là lộ trình giao - nhận hàng hóa giữa 2 tỉnh thành thuộc 2 miền liền kề (Nam với Trung, Bắc với Trung).
Ví dụ: TP.HCM <=> Khánh Hòa, Hà Nội <=> Quảng Ngãi
Liên miền
Là lộ trình giao - nhận hàng hóa giữa 2 tỉnh thành thuộc 2 miền: miền Bắc với miền Nam.
Ví dụ: Hà Nội <=> Tây Ninh, TP.HCM <=> Lạng Sơn
Thông tin nhân viên Kinh doanh
ID---
Tên---
Bộ phậnTelesales Executive
Số điện thoại---

Quét ảnh lấy mã vận đơn GHN

OCR

Tải lên, kéo thả, hoặc Ctrl+V (Paste) (Xài Mac thì Cmd+V) ảnh đơn hàng để hệ thống trích xuất mã GHN (GY...)

Click để chọn, Kéo thả, hoặc dán ảnh (Ctrl+V / Cmd+V) vào đây

Quét ảnh đối soát COD GHN

COD

Tải lên, kéo thả, hoặc Ctrl+V (Paste) (Xài Mac thì Cmd+V) ảnh màn hình đối soát để trích xuất mã COD và chi tiết giao dịch.

Click để chọn, Kéo thả, hoặc dán ảnh (Ctrl+V / Cmd+V) vào đây

Đã copy thành công!