Tra cứu cước phí
Non-ecom
CHẾ ĐỘ CHỌN ĐỊA CHỈ TỈNH/THÀNH:
Tuyến đường
Thông tin kiện hàng
Thông số kiện hàng
Khối lượng quy đổi: 0 gram
⚠️ Kích thước mỗi chiều không được vượt quá 200cm!
Bảng giá Hàng không thu hộ (Non-ecom)
BẢNG ĐỒNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN GHN
Giá đã bao gồm 8% VAT • Đơn vị: VNĐ
1.
LOẠI HÀNG BỘ NHẸ
(Bưu gửi là hàng hoá, tài liệu có trọng lượng dưới 20KG)
| TRỌNG LƯỢNG (Gram) |
NỘI TỈNH | NỘI MIỀN | CẬN MIỀN | LIÊN MIỀN |
|---|---|---|---|---|
| 0-50 | 16.500 | 17.000 | 18.000 | 18.000 |
| Trên 50-100 | 16.500 | 23.000 | 24.000 | 25.000 |
| Trên 100-250 | 16.500 | 28.000 | 28.500 | 31.000 |
| Trên 250-500 | 17.500 | 30.000 | 32.000 | 32.000 |
| Trên 500-1.000 | 21.000 | 33.000 | 37.000 | 37.000 |
| Trên 1.000-1.500 | 25.000 | 36.000 | 42.000 | 42.000 |
| Trên 1.500-2.000 | 27.000 | 39.000 | 47.000 | 47.000 |
| Mỗi 0.5KG tiếp theo tối đa đến 20KG | 2.000 | 2.250 | 3.000 | 3.500 |
| Thời gian toàn trình | 1-2 ngày | 2-3 ngày | 3-4 ngày | 3-4 ngày |
2.
LOẠI HÀNG BỘ NẶNG
(Bưu gửi là hàng hoá, tài liệu có trọng lượng trên 20KG)
| TRỌNG LƯỢNG (Kilogram) |
NỘI TỈNH | NỘI MIỀN | CẬN MIỀN | LIÊN MIỀN |
|---|---|---|---|---|
| 0-20 | 99.000 | 120.000 | 155.000 | 173.000 |
| Giá cộng thêm cho mỗi KG tiếp theo | ||||
| Trên 20 - 50 | 4.000 | 4.500 | 6.000 | 7.000 |
| Trên 50-200 | 3.700 | 4.200 | 5.500 | 6.500 |
| Trên 200-500 | 3.400 | 3.900 | 5.000 | 6.000 |
| Trên 500 | 3.400 | 3.900 | 5.000 | 6.000 |
| Thời gian toàn trình | 1-2 ngày | 2-3 ngày | 3-4 ngày | 3-4 ngày |
Dịch vụ gia tăng
| Dịch vụ | Tuyến | Giá trị đơn hàng | Phí | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Giao lại | Toàn quốc | Xác nhận giao lại: 11.000 VNĐ | Khách hàng được xác nhận giao lại tối đa 01 (một) lần | |
| 2. Khai giá (Bắt buộc) |
Toàn quốc | Dưới 1.000.000 VNĐ | Miễn phí | Đền bù tối đa 50 triệu. |
| Từ 1.000.000 VNĐ | 0.5% giá trị | |||
| 3. Hoàn hàng | Nội tỉnh | 5.000 VNĐ | ||
| Các tuyến khác | 50% Cước phí chuyển đi | |||
| 4. Giao – trả một phần | Nội tỉnh | 5.000 VNĐ | ||
| Các tuyến khác | 50% Cước phí chuyển đi |
Thông tin nhân viên Kinh doanh
ID---
Tên---
Bộ phậnTelesales Executive
Số điện thoại---
Bảng giá hàng Express
Hàng Express
BẢNG ĐỒNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN GHN
Giá đã bao gồm 8% VAT • Đơn vị: VNĐ
Hàng nhẹ (dưới 5kg)
Nội tỉnh + Liên tỉnh| Loại tuyến | 0.5kg | 1kg | 2kg | 3kg | 4kg | 5kg | +1kg/thêm |
|---|
Hàng nặng (10kg – 15kg)
Toàn quốc| 10kg | 11kg | 12kg | 13kg | 14kg | 15kg | +1kg/thêm |
|---|
Dịch vụ gia tăng
Thông tin nhân viên Kinh doanh
ID---
Tên---
Bộ phậnTelesales Executive
Số điện thoại---
Bảng giá hàng Freight
Hàng Freight
BẢNG ĐỒNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN GHN
Giá đã bao gồm 8% VAT • Đơn vị: VNĐ
Gửi hàng từ Miền Bắc
Theo địa chỉ lấy hàng| Tuyến | Khối lượng (20kg) | Cước phí | Thêm 1kg |
|---|---|---|---|
| Nội tỉnh | 20kg | 80.000đ | +3.500đ |
| Nội miền | 20kg | 95.000đ | +3.500đ |
| Cận Miền | 20kg | 130.000đ | +6.000đ |
| Liên Miền | 20kg | 150.000đ | +6.000đ |
Gửi hàng từ Miền Nam - Trung
Theo địa chỉ lấy hàng| Tuyến | Khối lượng (20kg) | Cước phí | Thêm 1kg |
|---|---|---|---|
| Nội tỉnh | 20kg | 80.000đ | +3.500đ |
| Nội miền | 20kg | 90.000đ | +3.500đ |
| Cận Miền | 20kg | 120.000đ | +6.000đ |
| Liên Miền | 20kg | 130.000đ | +6.000đ |
Dịch vụ gia tăng
Thu hộ COD
Miễn phí
Phí thu hồi chứng từ
11.000đ
Phí hoàn hàng
50% Cước chiều đi
Giao lại hàng
11.000đ
- Khi muốn yêu cầu giao lại, Người gửi sẽ phải chịu mức phí là 11.000đ cho mỗi lần kích hoạt giao lại.
- Số lần xác nhận giao lại tối đa: 01 lần.
Kê khai giá trị đơn hàng
0 đến 1.000.000đ
Miễn phí
Từ 1.000.000đ
1% Giá trị
- Dịch vụ khai giá được xem như một cam kết bồi thường khi có sự cố xảy ra.
- Chỉ với một khoản phí nhỏ, Khách hàng được bảo vệ tối đa với cam kết đền bù 100% giá trị khai báo (tối đa 5.000.000đ) nếu hàng hóa hư hỏng hoặc thất lạc, dựa trên giấy tờ chứng minh hợp lệ.
Định nghĩa các miền và các tuyến
Hướng dẫnĐịnh nghĩa các miền
Miền Bắc
Bao gồm các tỉnh:
Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hà Nam, Hưng Yên, Hải Dương, TP. Hải Phòng, TP. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Quảng Ninh.
Miền Trung
Bao gồm các tỉnh:
Quảng Ngãi, Quảng Nam, TP. Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Quảng Bình.
Miền Nam
Bao gồm các tỉnh:
Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, TP. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.
Định nghĩa các tuyến gửi hàng
Nội tỉnh
Là lộ trình giao - nhận hàng hóa chỉ trong khu vực của tỉnh thành đó và nằm trong cùng 1 miền gửi hàng.
Ví dụ: Hà Nội <=> Hà Nội, TP.HCM <=> TP.HCM
Nội miền
Là lộ trình giao - nhận hàng hóa giữa 2 tỉnh thành chỉ nằm trong cùng 1 miền gửi hàng.
Ví dụ: Quảng Ngãi <=> Đà Nẵng, Hà Nội <=> Tuyên Quang
Cận miền
Là lộ trình giao - nhận hàng hóa giữa 2 tỉnh thành thuộc 2 miền liền kề (Nam với Trung, Bắc với Trung).
Ví dụ: TP.HCM <=> Khánh Hòa, Hà Nội <=> Quảng Ngãi
Liên miền
Là lộ trình giao - nhận hàng hóa giữa 2 tỉnh thành thuộc 2 miền: miền Bắc với miền Nam.
Ví dụ: Hà Nội <=> Tây Ninh, TP.HCM <=> Lạng Sơn
Thông tin nhân viên Kinh doanh
ID---
Tên---
Bộ phậnTelesales Executive
Số điện thoại---
Quét ảnh lấy mã vận đơn GHN
OCRTải lên, kéo thả, hoặc Ctrl+V (Paste) (Xài Mac thì Cmd+V) ảnh đơn hàng để hệ thống trích xuất mã GHN (GY...)
Click để chọn, Kéo thả, hoặc dán ảnh (Ctrl+V / Cmd+V) vào đây
Quét ảnh đối soát COD GHN
CODTải lên, kéo thả, hoặc Ctrl+V (Paste) (Xài Mac thì Cmd+V) ảnh màn hình đối soát để trích xuất mã COD và chi tiết giao dịch.
Click để chọn, Kéo thả, hoặc dán ảnh (Ctrl+V / Cmd+V) vào đây